Biến Tần KEB F4-S – F4.S1E-4A01

Model: F4.S1E-4A01
Biến tần KEB F4-S (Model 14 F4 S1E-4A01 V1.2) là thiết bị điều khiển tốc độ AC 3 pha công suất trung bình, thiết kế cho ứng dụng công nghiệp. biến tần này hỗ trợ dải điện áp cấp rộng và phản hồi Encoder 2 kênh đồng bộ, phù hợp cho các hệ thống cần...
Giá bán lẻ đề xuất: Liên hệ
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

BÁO GIÁ NHANH

Biến tần KEB F4-S (Model 14 F4 S1E-4A01 V1.2) là thiết bị điều khiển tốc độ AC 3 pha công suất trung bình, thiết kế cho ứng dụng công nghiệp. biến tần này hỗ trợ dải điện áp cấp rộng và phản hồi Encoder 2 kênh đồng bộ, phù hợp cho các hệ thống cần điều khiển mô-men và tốc độ chính xác.

14 F4 S1E-4A01 V1.2 – Đánh giá hiệu suất và Tiêu chuẩn kỹ thuật

Phân tích đặc tính vật liệu và cấu trúc thiết kế

Thiết kế biến tần công nghiệp thường kết hợp khung vỏ kim loại để tản nhiệt và module điện tử được đặt trên bảng mạch có lớp phủ chống ẩm. Với trọng lượng 8,888kg và kích thước nhỏ gọn 29x13x29mm (thông số nhà sản xuất), bộ cấp nguồn và mạch công suất được tối ưu hóa cho mật độ công suất cao, giúp giảm tổn thất dẫn đến hiệu suất nhiệt tốt hơn. Khả năng làm mát linh hoạt mà nhà sản xuất mô tả cho phép lựa chọn chế độ tản nhiệt phù hợp với môi trường vận hành, giảm nguy cơ quá nhiệt khi chạy tải nặng. Việc hỗ trợ kết nối mô-đun và Field Bus (Profibus, CAN) cho thấy thiết bị được thiết kế để tích hợp vào hệ thống tự động hóa có chuẩn truyền thông công nghiệp, giúp giảm nhiễu truyền thông và duy trì độ ổn định điều khiển. Các thông số như dòng điện cấp và output tần số tối đa phản ánh năng lực của bộ nghịch lưu trong việc cung cấp dòng tải ổn định cho động cơ, từ đó hạn chế dao động mô-men và đảm bảo tuổi thọ động cơ trong vận hành liên tục.

Ưu điểm nổi bật của biến tần KEB F4-S trong hệ thống công nghiệp

Tối ưu hóa độ bền và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt

Việc chọn đúng biến tần ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định sản xuất và thời gian hoạt động liên tục của hệ thống. Biến tần cần có khả năng chịu quá tải, kiểm soát mô-men chính xác và tích hợp giao tiếp để đồng bộ với PLC hoặc hệ điều khiển cấp trên. Dựa trên thông số kỹ thuật, model 14 F4 S1E-4A01 V1.2 cung cấp dải điện áp và dòng điện phù hợp cho nhiều cấu hình motor công nghiệp, đồng thời hỗ trợ các chế độ điều khiển chính xác.

  • Khả năng chịu quá tải tới 216%: Cho phép biến tần chịu được các nhồi tải tạm thời khi khởi động động cơ hoặc khi có va đập tải, giảm rủi ro nhảy tải và ngắt mạch không mong muốn, từ đó tăng tính sẵn sàng của dây chuyền sản xuất.
  • Phản hồi Encoder 2 kênh đồng bộ: Hỗ trợ điều khiển vòng kín, cải thiện ổn định tốc độ và mô-men ở tải biến thiên; lợi ích kỹ thuật là giảm sai số vị trí/ tốc độ trong ứng dụng servo hóa mức vừa phải.
  • Kết nối Field Bus (Profibus, CAN,…): Cho phép tích hợp trực tiếp vào hệ thống SCADA/PLC, giảm độ trễ truyền lệnh và cải thiện đồng bộ hoá giữa nhiều trục, thuận lợi cho điều khiển đa biến và hệ thống phân tán.
  • Thiết kế mô-đun và làm mát linh hoạt: Giảm thời gian bảo trì bằng cách thay thế mô-đun hỏng mà không cần thay toàn bộ bộ, đồng thời phương án tản nhiệt phù hợp giúp giảm tổn thất do nhiệt và kéo dài tuổi thọ linh kiện điện tử.
  • Bộ lọc hình sin và giảm nhiễu: Giúp hạn chế nhiễu phát vào mạng lưới điện và giảm EMI lên các thiết bị nhạy cảm, từ đó tăng độ tin cậy cho hệ thống điều khiển và giảm can nhiễu với các cảm biến, tín hiệu truyền thông.
  • Hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển (V/f, có/không Encoder): Cho phép tối ưu chiến lược điều khiển theo từng ứng dụng, từ điều khiển tải cánh quạt, băng tải đến ứng dụng yêu cầu mô-men chính xác, giúp giảm tiêu hao năng lượng và nâng cao hiệu suất vận hành.
  • Tốc độ động cơ định mức lên tới 100.000 vòng/phút (ghi nhận ở thông số): Thuận lợi cho các ứng dụng đòi hỏi tốc độ cao hoặc công nghệ cắt chính xác; tuy nhiên cần kiểm tra tương thích cơ khí và ổ chịu tốc độ cao khi áp dụng.

Thông số kỹ thuật chi tiết 14 F4 S1E-4A01 V1.2

Bảng dữ liệu đặc tính kỹ thuật

Model 14 F4 S1E-4A01 V1.2
Điện áp cấp AC 3 pha 305..440V / 18.1A tới 460..500V / 15.4A
Output 0 …. 409HZ MAX AC 3 pha 0.. ..440V / 16,5A ĐẾN 480V / 14,0A
Công suất 11 KVA
AC-MOT 7,5KW 2 / 4P 50 / 60HZ
Trọng lượng 8,888kg
Kích thước 29x13x29mm
Quá tải Quá tải tới 216%
Chất lượng điều khiển Chất lượng điều khiển và kiểm soát động cơ tối ưu
Kết nối Kết nối dạng Mô đun
Làm mát Thiết kế làm mát linh hoạt
Phạm vi động cơ Phạm vi loại động cơ rộng
Phản hồi Encoder Phản hồi Encoder 2 kênh: đồng bộ
An toàn Chức năng An toàn tích hợp
Field Bus Kết nối Field Bus: Profibus, CAN, ..
Hiệu suất trục động cơ Hiệu suất trên trục động cơ vượt trội với khả năng kiểm soát trước mô-men (Tiên lượng)
Tìm kiếm tốc độ Chức năng tìm kiếm tốc độ Auto tunning
Tính năng mở rộng Chức năng PowerPack
Tối đa tốc độ Tốc độ động cơ định mức lên tới 100.000 vòng / phút
Đa trục Điều chỉnh tần số đồng bộ nhiều biến tần, nhiều trục
Giảm nhiễu Giảm nhiễu tối đa trong quá trình hoạt động với bộ lọc hình sin
Chế độ điều khiển V / f và các chế độ điều khiển chính xác khác có hoặc không có Encoder
Xuất xứ Đức

Phạm vi ứng dụng và Khả năng tương thích hệ thống

Giải pháp đấu nối pour công trình và nhà máy

Dựa trên thông số điện áp, dòng và công suất, biến tần này phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp trung bình đến lớn. Dải điện áp đầu vào AC 3 pha 305..440V và mở rộng tới 460..500V cùng các mức dòng tương ứng cho phép thiết bị hoạt động trực tiếp trên lưới công nghiệp tiêu chuẩn mà không cần biến áp phụ cho nhiều nhà máy sản xuất. Công suất 11 KVA và khả năng cung cấp dòng output tương ứng (tới 16,5A ở 440V, 14,0A ở 480V) làm cho thiết bị thích hợp để điều khiển motor 7,5 kW (2/4P), băng tải, máy nén, quạt hút công nghiệp và các trạm bơm.

Sự tồn tại của phản hồi encoder hai kênh và khả năng kết nối Profibus/CAN cho thấy biến tần hoạt động tốt trong các hệ điều khiển có yêu cầu đồng bộ hoặc cần phản hồi vị trí/chính xác, ví dụ hệ truyền động trục trong dây chuyền sản xuất tự động hoặc hệ thống trục nâng của thang máy công nghiệp. Bộ lọc hình sin và các chế độ điều khiển chính xác cũng hỗ trợ ứng dụng trong môi trường có nhiều thiết bị điện tử nhạy cảm, giúp giảm nhiễu và tương thích với hệ thống điều khiển PLC, SCADA mà không gây ảnh hưởng đến tín hiệu truyền thông hay cảm biến. Do đó, sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống tự động hóa dây chuyền sản xuất, hệ thống thang máy có yêu cầu phản hồi vị trí, và một số ứng dụng dân dụng công suất lớn cần điều khiển tốc độ ổn định.

Quy trình lắp đặt và Hướng dẫn đấu nối an toàn kỹ thuật

Các bước thi công và khuyến cáo từ nhà sản xuất

Trước khi bắt đầu, kiểm tra dụng cụ gồm: kìm tuốt vỏ có điểm dừng chính xác, kìm bấm cos phù hợp cỡ cốt, cốt đồng đúng tiêu chuẩn, găng tay cách điện, đồng hồ vạn năng và bộ thử cách điện. Kiểm tra ngoại quan biến tần: đảm bảo vỏ không móp méo, khe tản nhiệt sạch và các đầu kết nối, ốc bắt cứng chắc. Xác nhận mã model và thông số điện áp tương thích với nguồn cấp; chỉ lắp trên khung có đất (PE) đầy đủ để đảm bảo an toàn chống rò điện. Khi tiến hành tuốt vỏ cáp, tuốt đủ độ dài theo chiều sâu cần thiết để không lộ quá nhiều lõi hoặc cắt vào lõi đồng; sử dụng kềm tuốt có chốt dừng hoặc thước đo để đạt độ dài chuẩn theo kích thước cốt. Đối với cốt (cos), chọn cốt có kích thước tương thích với tiết diện dây và bấm chặt bằng kìm bấm chuyên dụng theo lực bấm quy định, kiểm tra bằng kéo tay để đảm bảo tiếp xúc cơ khí chắc chắn và giảm điện trở tiếp xúc, từ đó hạn chế nóng chỗ tiếp xúc.

Sau khi đấu nối, thực hiện đo thông mạch từng pha bằng đồng hồ vạn năng để đảm bảo không có đứt mạch; đo điện trở cách điện giữa các pha và giữa pha với đất bằng máy đo cách điện (Megger) theo giá trị tối thiểu khuyến nghị cho thiết bị công nghiệp. Kiểm tra tiếp điểm bấm, siết chặt ốc đầu cáp theo moment siết khuyến cáo nếu có. Khi cấp nguồn lần đầu, cấp nguồn không tải và quan sát dòng khởi động, nhiệt độ tản nhiệt và tín hiệu lỗi; chạy thử ở tần số thấp, tăng dần tần số và tải trong phạm vi cho phép để xác định phản ứng điều khiển và sự ổn định. Luôn đảm bảo cấu hình Field Bus và tham số Encoder tương thích trước khi đưa vào vận hành đồng bộ nhiều trục.

Các cảnh báo an toàn: tránh tuốt quá sâu làm hở nhiều lõi dẫn đến phóng điện hoặc chạm vỏ; không bấm cốt bằng kìm không chuyên gây tiếp xúc kém; không vận hành biến tần khi hệ thống đất chưa nối đúng chuẩn vì rủi ro rò điện tăng cao; hạn chế mở nắp biến tần khi đang cấp nguồn; tuân thủ mức quá tải thiết kế (dù thiết bị cho phép 216% tạm thời, không dùng thường xuyên ở mức này). Trong trường hợp phát hiện mùi cháy, khói hoặc tăng nhiệt bất thường, ngắt nguồn ngay và kiểm tra mạch công suất, tiếp xúc, và các thành phần làm mát trước khi khởi động lại.

Nên mua 14 F4 S1E-4A01 V1.2 ở đâu uy tín và chính hãng?

Đơn vị phân phối thiết bị điện công nghiệp hàng đầu

Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp cho khách hàng. Lựa chọn nhà cung cấp cần ưu tiên kiểm chứng năng lực hỗ trợ kỹ thuật 24/7, cung cấp CO/CQ đầy đủ và chính sách bảo hành rõ ràng để giảm rủi ro về chất lượng và thời gian dừng máy. Nhà cung cấp có đội ngũ kỹ sư hỗ trợ giúp hiệu chỉnh tham số và tích hợp Field Bus/Encoder nhanh chóng, tiết kiệm thời gian vận hành ban đầu cho khách hàng.

KEB.VN là đối tác chuyên cung cấp giải pháp tự động hóa và thiết bị điện, tập trung vào năng lực hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện chính hãng và tư vấn tích hợp hệ thống cho các dự án công nghiệp.

  • Hàng chính hãng: cam kết xuất xứ và giấy tờ CO/CQ kèm theo thiết bị.
  • Giao hàng nhanh: kho phân phối tại địa phương giúp rút ngắn thời gian triển khai dự án.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: hỗ trợ cấu hình biến tần, thiết lập Field Bus và hiệu chỉnh Encoder trực tiếp bởi kỹ sư có kinh nghiệm.
  • Hậu mãi và bảo hành: hướng dẫn kiểm tra, bảo trì định kỳ để kéo dài tuổi thọ thiết bị.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NEW 5S (KEB.VN)

Mobile: 0969 583 247

Mã số thuế: 0318340343

Email: sieuthibientansg@gmail.com

Địa chỉ: 713 Trần Phú, Phường Tân Thành, Tp HCM

Model

14 F4 S1E-4A01 V1.2

Điện áp cấp

AC 3 pha 305..440V / 18.1A tới 460..500V / 15.4A

Output

0 …. 409HZ MAX AC 3 pha 0.. ..440V / 16,5A ĐẾN 480V / 14,0A

Công suất

11 KVA

Trọng lượng

8,888kg

Kích thước

29x13x29mm

Model

14 F4 S1E-4A01 V1.2

Điện áp cấp

AC 3 pha 305..440V / 18.1A tới 460..500V / 15.4A

Output

0 …. 409HZ MAX AC 3 pha 0.. ..440V / 16,5A ĐẾN 480V / 14,0A

Công suất

11 KVA

Trọng lượng

8,888kg

Kích thước

29x13x29mm

Phản hồi Encoder 2 kênh

đồng bộ

Kết nối Field Bus

Profibus, CAN, ..

Xuất xứ

Đức

Đánh giá Biến Tần KEB F4-S – F4.S1E-4A01

Chưa có đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Biến Tần KEB F4-S – F4.S1E-4A01
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào