Biến Tần KEB F5-C – F5.C1D-ALC1

Model: F5.C1D-ALC1
12.F4 S1E-4A01 V1.2 là bộ điều khiển tốc độ dạng biến tần thuộc họ biến tần KEB, thiết kế cho hệ thống AC 3 pha công nghiệp. Sản phẩm tuân thủ các chuẩn kỹ thuật cao và tích hợp các chức năng điều khiển mô-men, phản hồi Encoder hai kênh và kết nối Fieldbus để...
Giá bán lẻ đề xuất: Liên hệ
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

BÁO GIÁ NHANH

12.F4 S1E-4A01 V1.2 là bộ điều khiển tốc độ dạng biến tần thuộc họ biến tần KEB, thiết kế cho hệ thống AC 3 pha công nghiệp. Sản phẩm tuân thủ các chuẩn kỹ thuật cao và tích hợp các chức năng điều khiển mô-men, phản hồi Encoder hai kênh và kết nối Fieldbus để đáp ứng nhu cầu tự động hóa trong nhà máy.

12.F4 S1E-4A01 V1.2 – Đánh giá hiệu suất và Tiêu chuẩn kỹ thuật

Phân tích đặc tính vật liệu và cấu trúc thiết kế

Bản thiết kế của biến tần này tập trung vào hiệu năng điện tử và quản lý nhiệt. Các khối chính như mạch công suất, bộ chỉnh lưu và bộ lọc hình sin cho thấy mục tiêu giảm nhiễu đầu ra và giảm tổn thất điện năng; điều này trực tiếp cải thiện ổn định dòng vào động cơ và giảm phát nhiệt trong quá trình vận hành. Thiết kế làm mát linh hoạt cho phép tối ưu luồng không khí quanh các phần tử bán dẫn công suất, từ đó duy trì nhiệt độ hoạt động dưới ngưỡng an toàn, kéo dài tuổi thọ linh kiện và hạn chế suy giảm thông số khi suất tải cao. Khả năng tích hợp phản hồi Encoder hai kênh và các chế độ điều khiển đồng bộ cho thấy cấu trúc điều khiển có vòng kín với thuật toán quản lý mô-men tiên tiến, giúp kiểm soát tốc độ và mô-men chính xác trong điều kiện tải thay đổi. Việc hỗ trợ kết nối Fieldbus như Profibus và CAN cho phép biến tần hòa vào hệ thống điều khiển PLC/SCADA, đảm bảo tính tương thích giao thức truyền thông và giảm thời gian triển khai hệ thống. Xuất xứ từ Đức cùng các mô tả về chức năng an toàn tích hợp ngầm ý mức độ hoàn thiện về tiêu chuẩn công nghiệp, phù hợp cho ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.

Ưu điểm nổi bật của 12.F4 S1E-4A01 V1.2 trong hệ thống công nghiệp

Tối ưu hóa độ bền và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt

Chọn đúng biến tần ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định và hiệu suất của hệ thống động lực. Biến tần 12.F4 S1E-4A01 V1.2 cung cấp dải điện áp đầu vào rộng và nhiều chế độ điều khiển, giúp tích hợp dễ dàng vào các tủ điện có yêu cầu khác nhau. Việc cân đối công suất, dải tần và khả năng giao tiếp Fieldbus giúp giảm thời gian hiệu chỉnh hệ thống và tăng độ chính xác điều khiển cho các ứng dụng tự động hóa công nghiệp.

  • Dải điện áp cấp AC 3 pha 180..260V cho phép hoạt động ổn định khi nguồn cấp biến động. Điều này giảm nguy cơ sụt áp gây dừng máy, bảo vệ hệ thống khi nguồn lưới không ổn định và giảm tần suất can thiệp vận hành.
  • Output mở rộng đến 1600Hz và điện áp đầu ra 0..240V với dòng 16,5A đến 15,2A cho phép điều khiển động cơ tần số cao và thấp. Khả năng này giúp điều chỉnh tốc độ động cơ mượt mà, xử lý tải biến thiên mà không làm giảm hiệu suất máy móc.
  • Công suất ghi 6,6 KVA và tương ứng AC-MOT 4KW 2 / 4P 50 / 60HZ cung cấp dự phòng năng lượng cho khởi động tải nặng. Công suất này giúp biến tần chịu được các xung tải tạm thời mà không gây quá tải nhanh.
  • Quá tải tới 216% cung cấp biên an toàn khi khởi động động cơ hoặc khi có cú sốc tải ngắn, giảm nguy cơ nhảy bảo vệ và tăng khả năng vượt sự cố tạm thời.
  • Phản hồi Encoder 2 kênh theo chế độ đồng bộ cho phép điều khiển vòng kín chính xác, giảm sai số vị trí và cải thiện đáp ứng động: điều này đặc biệt quan trọng trong hệ thống nhiều trục và ứng dụng servo-like.
  • Kết nối Field Bus như Profibus, CAN giúp đồng bộ và trao đổi dữ liệu trực tiếp với PLC/SCADA; điều này rút ngắn thời gian tích hợp và tối ưu hóa vận hành theo kịch bản tự động hóa phức tạp.
  • Bộ lọc hình sin và chế độ điều khiển V/f cùng các chế độ chính xác khác giảm nhiễu đầu ra và dao động điện từ, từ đó bảo vệ động cơ và giảm suy hao cách điện, phù hợp khi đặt gần thiết bị nhạy cảm hoặc trong môi trường yêu cầu EMC cao.

Thông số kỹ thuật chi tiết 12.F4 S1E-4A01 V1.2

Bảng dữ liệu đặc tính kỹ thuật

Model 12.F4 S1E-4A01 V1.2
Điện áp cấp AC 3 pha 180..260V
Output 0 …. 1600HZ MAX AC 3 pha 0.. ..240V / 16,5A ĐẾN 15,2A
Công suất 6,6 KVA, AC-MOT 4KW 2 / 4P 50 / 60HZ
Trọng lượng 8,888kg
Kích thước 29x13x29mm
Model (lặp) 12.F4 S1E-4A01 V1.2
Điện áp cấp (lặp) AC 3 pha 180..260V
Output (lặp) 0 …. 1600HZ MAX AC 3 pha 0.. ..240V / 16,5A ĐẾN 15,2A
Công suất (lặp) 6,6 KVA
Trọng lượng (lặp) 8,888kg
Kích thước (lặp) 29x13x29mm
Quá tải Quá tải tới 216%
Chất lượng điều khiển Chất lượng điều khiển và kiểm soát động cơ tối ưu
Kết nối Kết nối dạng Mô đun
Làm mát Thiết kế làm mát linh hoạt
Phạm vi động cơ Phạm vi loại động cơ rộng
Phản hồi Encoder Phản hồi Encoder 2 kênh: đồng bộ
An toàn Chức năng An toàn tích hợp
Field Bus Kết nối Field Bus: Profibus, CAN, ..
Hiệu suất trục động cơ Hiệu suất trên trục động cơ vượt trội với khả năng kiểm soát trước mô-men (Tiên lượng).
Auto tuning Chức năng tìm kiếm tốc độ Auto tunning
PowerPack Chức năng PowerPack
Tốc độ định mức Tốc độ động cơ định mức lên tới 100.000 vòng / phút
Đồng bộ nhiều biến tần Điều chỉnh tần số đồng bộ nhiều biến tần, nhiều trục
Giảm nhiễu Giảm nhiễu tối đa trong quá trình hoạt động với bộ lọc hình sin
Chế độ điều khiển V / f và các chế độ điều khiển chính xác khác có hoặc không có Encoder
Xuất xứ Đức

Phạm vi ứng dụng và Khả năng tương thích hệ thống

Giải pháp đấu nối για công trình và nhà máy

Dựa trên các thông số về điện áp đầu vào 180..260V, công suất 6,6 KVA và khả năng cung cấp đầu ra tần số lên tới 1600Hz, biến tần này phù hợp cho tủ điện công nghiệp điều khiển động cơ trung bình và các dây chuyền sản xuất có yêu cầu biến tần đa chế độ. Tính năng phản hồi Encoder hai kênh và hỗ trợ đồng bộ nhiều trục làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng cần điều khiển vị trí hoặc tốc độ chính xác, ví dụ như hệ thống băng chuyền có điều chỉnh tốc độ theo quy trình, máy CNC cỡ vừa, hoặc các trạm thực hiện thao tác tuần tự có nhiều trục.

Khả năng giảm nhiễu bằng bộ lọc hình sin và các chế độ điều khiển chính xác giảm hiện tượng can nhiễu lên tín hiệu điều khiển PLC/SCADA, vì vậy biến tần này có thể tích hợp vào hệ thống điều khiển trung tâm mà không gây suy giảm chất lượng truyền thông. Đối với ứng dụng thang máy hoặc tải có yêu cầu an toàn cao, các chức năng an toàn tích hợp cung cấp nền tảng để kết hợp các giải pháp bảo vệ; tuy nhiên, cần kiểm tra tiêu chuẩn an toàn và chứng nhận cụ thể theo yêu cầu ngành trước khi đưa vào sử dụng cho thang máy.

Quy trình lắp đặt và Hướng dẫn đấu nối an toàn kỹ thuật

Các bước thi công và khuyến cáo từ nhà sản xuất

Trước khi thi công, chuẩn bị bộ dụng cụ cơ bản gồm: kìm tuốt cách điện, kìm bấm cos phù hợp với cỡ lõi, cos tiếp điểm đạt chuẩn, vít và dụng cụ siết lực, găng tay cách điện, kính bảo hộ và đồng hồ vạn năng có chức năng đo điện áp và đo cách điện. Kiểm tra vùng lắp đặt để đảm bảo tủ có khoảng hở thông gió, tránh đặt biến tần gần nguồn nhiệt cao hoặc môi trường ẩm. Xác nhận nhãn thông số trên thiết bị trùng khớp với nguồn cấp và tải dự kiến.

Bắt đầu thao tác đấu nối bằng việc ngắt nguồn và khóa nguồn trước khi mở nắp tủ. Kiểm tra bề mặt dây dẫn, loại bỏ phần bị oxi hóa hoặc hư hỏng; cắt bỏ đoạn không đạt chuẩn và tuốt vỏ cách điện chính xác theo chiều dài đầu cos do nhà sản xuất quy định. Khi tuốt vỏ, không rạch sâu vào lớp cách điện lõi để tránh làm hỏng lớp dẫn; giữ lại chiều dài cách điện vừa đủ để đưa vào cos và đảm bảo bề mặt tiếp xúc kim loại sạch, sáng. Sử dụng cos có kích thước phù hợp, tiến hành bấm cos đúng lực theo tiêu chuẩn để đạt độ tiếp xúc điện và cơ tốt nhất; sau khi bấm, kiểm tra cơ học bằng lực kéo tay để chắc chắn cos không trượt.

Sau khi hoàn tất đấu nối, kiểm tra sơ bộ bằng đồng hồ vạn năng: đo thông mạch giữa đầu ra biến tần và cực motor để xác nhận không có hở; đo cách điện giữa các pha và mass để đảm bảo trị số cách điện nằm trong giới hạn an toàn của hệ thống. Thực hiện kiểm tra tĩnh trước khi cấp nguồn: xác nhận kết nối đất tốt, các cầu chì và bảo vệ quá dòng đã đúng thông số, và không có vật lạ trong buồng tủ. Khi cấp nguồn thử, thiết lập chế độ chạy tay tốc độ thấp trước để quan sát phản ứng động cơ và kiểm tra nhiệt độ tản nhiệt, tiếng ồn bất thường hoặc rung động vượt ngưỡng.

Các lỗi hay gặp bao gồm: tuốt quá sâu làm hỏng dây dẫn, bấm cos không đạt lực gây tiếp xúc kém, sắp xếp cáp tín hiệu gần nguồn nhiễu cao khiến mất tín hiệu Encoder hoặc Fieldbus. Phòng tránh bằng cách sử dụng ống luồn, tách riêng dây công suất và dây tín hiệu, siết đảm bảo theo mô-men quy định và sử dụng bảo vệ quá dòng, ngắn mạch phù hợp. Luôn tuân thủ quy trình khóa nguồn và sử dụng trang bị bảo hộ cá nhân để giảm nguy cơ chập cháy hoặc điện giật.

Nên mua 12.F4 S1E-4A01 V1.2 ở đâu uy tín và chính hãng?

Đơn vị phân phối thiết bị điện công nghiệp hàng đầu

Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp cho khách hàng. Nhà cung cấp uy tín cần cung cấp hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đảm bảo giấy tờ xuất xứ CO/CQ chính xác và có chính sách bảo hành, dịch vụ sau bán hàng rõ ràng để giảm rủi ro vận hành cho đơn vị mua.

KEB.VN là đối tác chuyên cung cấp giải pháp tự động hóa và thiết bị điện, tập trung vào năng lực hỗ trợ kỹ thuật. Đội ngũ kỹ sư tại KEB.VN cung cấp tư vấn ứng dụng, lựa chọn thiết bị phù hợp và hỗ trợ triển khai lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Ưu điểm khi mua từ KEB.VN:

  • Cung cấp hàng chính hãng, có chứng từ CO/CQ và bảo hành theo nhà sản xuất.
  • Giao hàng nhanh, sẵn kho cho các mẫu biến tần phổ biến giúp rút ngắn thời gian đưa thiết bị vào vận hành.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: hỗ trợ lựa chọn model, thiết kế đấu nối và hiệu chỉnh tham số cho từng ứng dụng cụ thể.
  • Hỗ trợ dịch vụ sau bán: sửa chữa, thay thế linh kiện và bảo trì định kỳ theo yêu cầu nhà máy.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NEW 5S (KEB.VN)

Mobile: 0969 583 247

Mã số thuế: 0318340343

Email: sieuthibientansg@gmail.com

Địa chỉ: 713 Trần Phú, Phường Tân Thành, Tp HCM

Model

12.F4 S1E-4A01 V1.2

Điện áp cấp

AC 3 pha 180..260V

Output

0 …. 1600HZ MAX AC 3 pha 0.. ..240V / 16,5A ĐẾN 15,2A

Công suất

6,6 KVA, AC-MOT 4KW 2 / 4P 50 / 60HZ

Trọng lượng

8,888kg

Kích thước

29x13x29mm

Model

12.F4 S1E-4A01 V1.2

Điện áp cấp

AC 3 pha 180..260V

Output

0 …. 1600HZ MAX AC 3 pha 0.. ..240V / 16,5A ĐẾN 15,2A

Công suất

6,6 KVA

Trọng lượng

8,888kg

Kích thước

29x13x29mm

Phản hồi Encoder 2 kênh

đồng bộ

Kết nối Field Bus

Profibus, CAN, ..

Xuất xứ

Đức

Đánh giá Biến Tần KEB F5-C – F5.C1D-ALC1

Chưa có đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Biến Tần KEB F5-C – F5.C1D-ALC1
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Chưa có bình luận nào