Danh sách mã card Encoder biến tần KEB chúng tôi cung cấp

Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các model của dòng card encoder 1MF5280-XXXX2MF5280-XXXX (ở đây ký tự dấu chấm . hoặc viết liền tùy thuộc vào quy chuẩn ghi mã vật tư trên nhãn hoặc trong phần cứng của hãng KEB) được trích lục trực tiếp từ tài liệu kỹ thuật của KEB.
Quy ước phân loại Vỏ (Housing) của Card Encoder KEB F5:
  • 1MF5280-XXXX (hoặc viết là 1M.F5.280-XXXX): Là dòng card encoder được thiết kế đặc thù cho các biến tần KEB COMBIVERT F5 có kích thước vỏ nhỏ, bao gồm D-housing và E-housing.
  • 2MF5280-XXXX (hoặc viết là 2M.F5.280-XXXX): Là dòng card encoder được thiết kế cho các biến tần KEB COMBIVERT F5 có kích thước vỏ lớn hơn, từ G-housing đến W-housing.

1. Danh sách các model Card Encoder dòng 1MF5280-XXXX (D & E Housing)
Đây là các dòng card encoder tích hợp vi xử lý CPU (HD64F3048F16V) cho phép nạp và nâng cấp chương trình (Programmable) bằng phần mềm InFlash:
  • 1MF5280-2008 (Cấu hình ngõ vào tuyệt đối chuẩn Hiperface)
  • 1MF5280-2009 (Cấu hình ngõ ra tuyệt đối chuẩn Hiperface)
  • 1MF5280-2012 (Cấu hình ngõ vào tuyệt đối chuẩn EnDat)
  • 1MF5280-2013 (Cấu hình ngõ ra tuyệt đối chuẩn EnDat)
  • 1MF5280-2015 (Cấu hình ngõ vào tương tự chuẩn Sin/Cos)
  • 1MF5280-2016 (Cấu hình ngõ ra tương tự chuẩn Sin/Cos)
  • 1MF5280-2018
  • 1MF5280-2019
  • 1MF5280-2020
  • 1MF5280-2021
  • 1MF5280-2022
  • 1MF5280-2023
  • 1MF5280-2024
  • 1MF5280-2027
  • 1MF5280-2028
  • 1MF5280-2029
  • 1MF5280-2035
  • 1MF5280-2036
  • 1MF5280-2040
  • 1MF5280-2042
  • 1MF5280-2043
  • 1MF5280-2044
  • 1MF5280-2047
  • 1MF5280-2048
  • 1MF5280-2049
  • 1MF5280-2055
  • 1MF5280-6007
  • 1MF5280-6009
  • 1MF5280-7007
  • 1MF5280-7008
  • 1MF5280-7009
(Ngoài ra, hệ sinh thái vỏ D/E còn có các dòng card phần cứng tĩnh không chứa CPU độc lập nên không thể lập trình như: 1M.F5.280-1015 – SSI Input, 1M.F5.280-1018 – TTL Input, 1M.F5.280-1019 – TTL Output).

2. Danh sách các model Card Encoder dòng 2MF5280-XXXX (G to W Housing)
Đây là các dòng card lập trình được (có CPU) dành riêng cho các dòng biến tần vỏ lớn từ cỡ G trở lên:
  • 2MF5280-2000
  • 2MF5280-2008 (Cấu hình ngõ vào tuyệt đối chuẩn Hiperface)
  • 2MF5280-2009 (Cấu hình ngõ ra tuyệt đối chuẩn Hiperface)
  • 2MF5280-2012 (Cấu hình ngõ vào tuyệt đối chuẩn EnDat)
  • 2MF5280-2013 (Cấu hình ngõ ra tuyệt đối chuẩn EnDat)
  • 2MF5280-2018
  • 2MF5280-2019
  • 2MF5280-2020
  • 2MF5280-2021
  • 2MF5280-2022
  • 2MF5280-2023
  • 2MF5280-2024
  • 2MF5280-2025
  • 2MF5280-2026
  • 2MF5280-2027
  • 2MF5280-2028
  • 2MF5280-2029
  • 2MF5280-2127
  • 2MF5280-6007
  • 2MF5280-6009
  • 2MF5280-7008
  • 2MF5280-7009
(Tương tự, các dòng card phần cứng tĩnh không cần nạp chương trình cho dòng vỏ lớn G-W bao gồm: 2M.F5.280-0025 – SSI Input, 2M.F5.280-0027/-0023 – TTL Output, 2M.F5.280-1015 – SSI Input, 2M.F5.280-1018 – TTL Input, 2M.F5.280-1019 – TTL Output, 2M.F5.280-3009 – Tacho, 2M.F5.280-3008 – Analog +/-10V, 2M.F5.280-3007 – Initiator, 2M.F5.280-5002 – TTL Input, 2M.F5.280-8008 – HTL Output).2MF5280-0025, 2MF5280-0028, 2MF5280-0029, 1MF5280-0025, 1MF5280-0028, 1MF5280-0029

3. Ý nghĩa kỹ thuật của một số mã đuôi (XXXX) phổ biến:
  • 2008 / 2018: Card giao tiếp Encoder tuyệt đối chuẩn Hiperface (ngõ vào).
  • 2009 / 2019: Card giao tiếp Encoder tuyệt đối chuẩn Hiperface (ngõ ra).
  • 2012: Card giao tiếp Encoder tuyệt đối chuẩn EnDat (ngõ vào).
  • 2013: Card giao tiếp Encoder tuyệt đối chuẩn EnDat (ngõ ra).
  • 2015: Card giao tiếp tín hiệu tương tự chuẩn Sin/Cos (ngõ vào).
  • 2016: Card giao tiếp tín hiệu tương tự chuẩn Sin/Cos (ngõ ra).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *